Blog Tiếng Hàn-Hanna

Blog Tiếng Hàn-Hanna

Share

giải trí TV

Photos from Blog Tiếng Hàn-Hanna's post 31/01/2022

Cùng học nha mn🤗🇰🇷

30/01/2022

50 CẤU TRÚC TOPIK HỌC ĐẾN ĐÂU ĂN ĐIỂM ĐẾN ĐẤY
1. N - (으)로 인해서 [do, nhờ, bởi]
2. V - 는 통에 [do, vì, tại vì, … nên…]
3. N - (으)로 말미암아 [vì, do…]
4. N - (으)로 해서 [vì, do…]
5. A/V - 느니만큼 [bởi vì… nên…]
6. A/V – 느니만치 [bởi vì… nên…]
7. A/V – (으)ㄴ/는 이상 [một khi mà..., trong tình huống mà…]
8. A/V - 기로서니 [mặc dù vì… nhưng...]
9. A/V - 기에 망정이지 [may mà… chứ…]
10. V - (느)ㄴ답시고 [bảo là… rồi lại/mà lại…]
11. A/V - (으)ㅁ으로써 [với việc..., bằng việc... nên]
12. A/V - 기에 […vì vậy…]
13. A/V – 길래 [do … nên tôi…]
14. A/V - (으)ㄴ 나머지 [vì quá … ]
15. A/V - (으)ㄹ세라 [vì lo rằng …nên… ]
16. V아/어 대서 [vì cứ …nên… ]
17. A/V - 아/어 놓아서-아/어놓으니 [vì vốn dĩ…, vì vẫn… nên ]
18. A/V - (으)ㄴ/는 까닭에/으로 [với lý do … nên ]
19. A/V – 아/어서인지 [có lẽ vì … nên ]
20. A/V - (으)ㄹ진대 [vì … nên ]
21. A/V- 거늘 [đương nhiên vì … nên ]
22. A/V - (으)ㄴ즉 [vì … nên ]
23. A/V- 았/었는/는지라 : [vì … ]
24. V - 느니 [Nếu … thì thà rằng/ thà…]
25. V - (으)ㄹ 바에야 [đối với việc… mà nói thì ...]
26. A/V – 건 A/V – 건 [dù … hay…]
27. A/V - (느)ㄴ다기보다는 [thay vì nói là…, so với việc nói là… ]
28. A/V - (느)ㄴ다니까 [nghe bảo là...nên…/ nói rằng là...nên…]
29. A/V - (느)ㄴ다면서 [vừa nói là… vừa…, bảo là... đồng thời]
30. A - 기가 이를 데 없다 [không còn gì...hơn, quá ư là...]
31. A - 기 짝이 없다 [không còn gì...hơn, thật là…]
32. V - (으)ㄹ 래야 V – (으)ㄹ 수가 없다 [có muốn ... cũng không thể]
33. A/V - (느)ㄴ다고나 할까요? [Liệu có phải là…?]
34. A/V - (느)ㄴ다는데야 [Một khi đã nói là…]
35. A/V – (으)ㄴ/는 마당에 [trong hoàn cảnh.., với tình hình...]
36. N치고 [Đã là...thì... ]/ [so với...thì...]
37. (으) ㅁ에 따라 [cùng với việc]
38. A/V - (느)ㄴ다지 뭐예요? [mà vẫn còn nói là…]
39. V - 는 데(에)(는) [đối với việc, cho việc gì đó]
40. V - 는 바 [việc]
41. A/V - 더라도 [dù, dù rằng...]
42. A/V- 다손 치더라도 [cho dù]
43. A/V - (으) ㄹ지라도 [cho dù]
44. A/V - (으)ㄴ들 [cứ cho là....... thì...]
45. A/V - (으)ㄹ 망정 [cho dù…nhưng…]
46. A/V - (느)ㄴ다고 치다 [cứ cho là]
47. V - 는 셈 치다 [cứ coi như là, xem như là]
48. (으) ㄹ지언정 [dù... thì...]
49. A/V-아/어봤자 [dù... thì có ích gì...]
50. V - 기가 무섭게 = 기가 바쁘게 [xong một cái thì, ngay sau khi]
Nguồn: Hi Korean

27/01/2020
Want your business to be the top-listed Gym/sports Facility in Seoul?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Website

Address

Seoul