Đọc cmt được rồi đừng reply , pls

Đọc cmt được rồi đừng reply , pls

Share

1. Ý tưởng tạo trang : cmt dạo .

08/03/2026
Photos from Aanime - Học tiếng nhật qua phim's post 19/01/2026
Photos from Nhất Thiên's post 27/12/2025
19/08/2025

Tổng hợp các 慣用句(かんようくQuán dụng ngữ) sử dụng chữ 気 (Phần 2)
"Thả thính" cũng có thể nói được bằng chữ 気 các bạn ạ😁
Mình gửi nốt các bạn phần còn lại của các quán dụng ngữ sử dụng chữ Khí気 nhé. Cái này mình chia sẻ lại từ bài viết của mình ở trang Yêu tiếng Nhật lại từ đầuthôi. Mỗi lần đọc lại, tổng hợp lại để chia sẻ mình cũng được ôn lại một lần các từ đã nhớ và biết thêm được một số cách nói mới. Đúng là kiến thức cũng giống như tình yêu, càng cho đi thì càng nhận lại được nhiều😊❤️
Mình tổng hợp dựa theo cuốn 日本語コロケーション辞典 và một số tài liệu khác nha😊
気が早い(きがはやい)Nóng vội, nhanh nhảu
気が早いが、来年の予定を話し合う
気が張る(きがはる)Căng thẳng
(気が緩む・きがゆるむ)
上司の前では気が張る。
Trước mặt sếp tôi thấy căng thẳng.
気が晴れる(きがはれる)Sáng khoái, thoải mái.
ジョギングで汗を流し、久しぶりに気が晴れた。
Đi bộ thể dục đổ mồ hôi nên sau bao ngày tôi cảm thấy rất sảng khoái.
気が引ける(きがひける)Cảm thấy e dè, e ngại, lép vế.
経験が浅いのにキャプテンになるなんて気が引ける。
Vì kinh nghiệm còn ít nên tôi thấy e ngại khi trở thành đội trưởng.
気が紛れる(きがまぎれる)Làm cho khuây khỏa, quên đi buồn lo
好きな歌を聴いて、どうにか気がまぎれた。
Nghe bản nhạc yêu thích, tôi đã tạm khuây khỏa trở lại.
気が回る(気がまわる)chu đáo, để tâm đến từng chi tiết.
彼女は本当によく気が回る人だね。
Cô ấy đúng thật là người chu đáo đến từng chi tiết nhỉ.
気が向く(きがむく)Có hứng, hứng lên
気が向いたら行ってみるよ。
Nếu hứng lên thì tôi sẽ đi thử.
気が滅入る(きがめいる)U uất, trầm cảm
あれこれ考えているうちに、なんだか気が滅入ってきた。
Suy đi nghĩ lại một hồi tự dưng tôi thấy thật u uất.
気が揉める(きがもめる)Bồn chồn nóng ruột.
入札の結果がわかるまでは気が揉める。
Tôi cứ bồn chồn cho đến khi biết được kết quả đấu thầu.
気が緩む(きがゆるむ) Thư giãn, thả lỏng, thở phào
テストが終わって気が緩む
Thi xong nên tâm trạng rất thư thái.
気にかかる Bận tâm, lo lắng
終電の時間に気がかかる
Lo lắng về giờ của chuyến tàu cuối.
気に食わない(きにくわない)Không ưng, không hợp, không thích
彼のことがどうにも気に食わない。
Không hiểu sao tôi không thích gã ta.
気に障る(きにさわる)Khó chịu
彼の発言がいちいち気に障る。
Tôi khó chịu với tất cả các câu gã đó nói.
気に染まない(きにそまない)Không muốn, không vừa ý
気に染まない縁談を持ち込まれた。
Có người mai mối cho tôi một người mà tôi không ưng tẹo nào.
気に留める Giữ trong tim, ghi nhớ trong tim.
あなたのことは気に留めておきます。
Em sẽ lưu giữ hình ảnh anh trong lòng.
気に病む(きにやむ)Lo lắng, lo âu
ミスしたことをいつまでも気に病むことはない。
Không nên cứ mãi lo âu vì việc đã phạm lỗi.
気を入れる(きをいれる)Dồn hết tâm huyết, quyết tâm
気を入れて仕事をする。
Dồn hết tâm huyết vào công việc.
気を落とす(きをおとす)Thất vọng
気を落とさずにがんばってください。
Đừng thất vọng, hãy cố gắng lên.
気を利かせる(きをきかせる)Tinh tế, ý tứ, chu đáo đến từng chi tiết nhỏ.
気を利かせて席を外した。
Cô ấy ý tứ rời khỏi chỗ (cho họ ở riêng với nhau)
気を配る(きをくばる)Để tâm, lưu tâm đến mọi người.
関係先に気を配る
Quan tâm đến các mối quan hệ.
気をそらす Cố tình quên đi, lờ đi, không chú ý đến …
痛みから気をそらすために本を読む
Tôi đọc sách để lờ đi cơn đau.
気を使う/遣う(きをつかう)Giữ ý, giữ kẽ
そんなにきをつかうことはない。
Không cần phải giữ ý đến mức ấy đâu.
気を取られる(きをとられる)Bị thu hút, bị hớp hồn bởi…
テレビに気を取られて、仕事がおろそかになる。
Bị tivi làm phân tán nên làm việc không tới nơi tới chốn.
気を呑まれる(きをのまれる)Bị áp đảo về tinh thần
敵の鋭い眼光(がんこう)に気を呑まれた。
Bị áp đảo bởi ánh mắt sắc lạnh của đối thủ.
気を吐く(きをはく)Quyết tâm cao độ
みんなが意気消沈(いきしょうちん)している中で、彼一人気を吐いている。
Trong khi đồng đội đều xuống tinh thần thì một mình anh ấy thể hiện quyết tâm rất cao.
気を引く(きをひく)1 Thăm dò ý của đối phương. 2) Thu hút ai đó
贈り物をして彼女の気を引く
Tặng quà để mong cô ấy chú ý tới.
気を紛らす(きをまぎらす)Phân tán sự tập trung để quên đi nỗi lo, giải khuây
趣味の絵に没頭(ぼっとう)して気を紛らせた。
Vùi đầu vào sở thích vẽ tranh để quên đi nỗi lo âu.
気を回す(きをまわす)Giữ ý quá mức, lo lắng quá mức
そんなに気を回すのはやめてください。
Thôi đừng khách sáo quá mức như thế đi.
気を持たせる(きをもたせる)Làm cho ai đó hy vọng, thả thính ^-^
あまり気を持たせるようなことを言うべきではない。
Đừng có nói những câu khiến người khác tưởng bở như thế đi.
気を揉む(きをもむ)Lo lắng căng thẳng, bồn chồn không yên.
祭り当日の天候に関係者が気を揉む
Các bên liên quan đều lo lắng về thời tiết của ngày diễn ra lễ hội.
気を許す(きをゆるす)Tin tưởng, không đề phòng
長い付き合いで人柄を知っているので、彼には気を許すことができる。
Vì chơi với nhau lâu, hiểu rõ con người nhau rồi nên tôi có thể tin tưởng được anh ấy.
気をよくする Thỏa mãn, vui sướng
褒められたことに気をよくして、さらに改良を加える。
Họ thấy vui vì được khen nên đã tăng cường cải tiến hơn.

Photos from Tiếng Nhật 21 Ngày's post 29/06/2025
26/06/2025

Danh sách phím tắt hữu ích trong excel
🧊 Alt + W, F – Đóng băng ngăn (khóa hàng/cột)
🚫 Ctrl + 0 – Ẩn các cột đã chọn
🚫 Ctrl + 9 – Ẩn các hàng đã chọn
👁️‍🗨️ Ctrl + Shift + 0 – Bỏ ẩn các cột
👁️‍🗨️ Ctrl + Shift + 9 – Bỏ ẩn các hàng
📄 Ctrl + N – Sổ làm việc mới
📂 Ctrl + O – Mở sổ làm việc
💾 Ctrl + S – Lưu sổ làm việc
🖨️ Ctrl + P – Hộp thoại in
↩️ Ctrl + Z – Hoàn tác
↪️ Ctrl + Y – Làm lại
📋 Ctrl + C – Sao chép
✂️ Ctrl + X – Cắt
📥 Ctrl + V – Dán
🔍 Ctrl + F – Tìm
📝 Ctrl + H – Thay thế
🎯 Ctrl + A – Chọn tất cả
⏩ Ctrl + Phím mũi tên – Nhảy đến dữ liệu cạnh
➡️ Shift + Space – Chọn toàn bộ hàng
⬆️ Ctrl + Space – Chọn toàn bộ cột
➕ Alt + = – Tự động tính tổng
📅 Ctrl + ; – Chèn ngày hiện tại
⏰ Ctrl + Shift + ; – Chèn thời gian hiện tại
🎨 Ctrl + 1 – Hộp thoại Định dạng ô
📊 Alt + F1 – Tạo biểu đồ nhúng
📈 F11 – Tạo biểu đồ trong trang tính mới
🧹 Alt + A, M – Xóa mục trùng lặp
📊 Alt + N, V ​​– Chèn Bảng tổng hợp
🔽 Ctrl + Shift + L – Chuyển đổi bộ lọc
🧼 Alt + E, A, A – Xóa tất cả (nội dung + định dạng)
💡 Mẹo chuyên nghiệp: Sử dụng 🧊 Alt + W, F để đóng băng mọi thứ ở phía trên và bên trái ô đang hoạt động của bạn

Photos from Sách Tiếng Nhật's post 22/04/2025
Photos from Hinxu Tanoshii's post 08/04/2025
Photos from Golden Meat House's post 30/12/2024

😘😘😘

Want your business to be the top-listed Gym/sports Facility in Manchester?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Website

Address


Manchester