09/10/2020
Ngày hôm nay trung tâm VBP Chinese gửi đến các bạn từ vựng chủ đề liên quan đến chụp ảnh. Các bạn tham khảo qua bài viết sau nhe.
Chụp ảnh: 拍照 pāizhào
1. Tư thế đứng chụp: 摆姿势 bǎi zīshì
2. Chụp ngang: 横拍 héng pāi
3. Chụp thẳng: 直拍 zhí pāi
4. Chụp nhanh: 快拍 kuài pāi
5. Chụp lắc: 摇摄 yáo shè
6. Chụp rượt theo: 跟摄 gēn shè
7. Động tác chậm: 慢动作 màn dòngzuò
8. Tiêu cự: 焦距 jiāojù
9. Tiêu điểm: 焦点 jiāodiǎn
10. Ngắm tiêu điểm: 对焦点 duìjiāo diǎn
11. Tiêu cự chuẩn xác: 焦距准确 jiāojù zhǔnquè
12. Tiêu cự không chuẩn: 焦距不准 jiāojù bù zhǔn
13. Nâng ống kính: 上镜头 shàng jìngtóu
14. Ống kính gần: 近镜头 jìn jìngtóu
15. Ống kính xa: 远镜头 yuǎn jìngtóu
16. Toàn cảnh: 全景 quánjǐng
17. Cảnh xa: 远景 yuǎnjǐng
18. Cảnh đêm: 夜景 yèjǐng
19. Ấn cửa chớp: 按快门 àn kuàimén
20. Chuyển động cửa chớp: 转动快门 zhuǎndòng kuàimén
21. Ánh sáng chiếu: 曝光 pùguāng
22. Ánh sáng chiếu đúp: 双重曝光 shuāngchóng pùguāng
23. Độ tương phản: 反差 fǎnchā
24. Chụp ảnh trên không: 空中摄影 kōngzhōng shèyǐng
25. Ảnh chân dung: 人物像 rénwù xiàng
26. Cận cảnh: 近影 jìnyǐng
27. Ảnh bán thân (nửa người): 半身像 bànshēn xiàng
28. Ảnh chụp nghiêng: 测面像 cè miàn xiàng
29. Ảnh toàn thân: 全身像 quánshēn xiàng
30. Ảnh cả gia đình: 全家福 quánjiāfú
31. Chụp ảnh khỏa thân: 裸体照 luǒtǐ zhào
32. Chụp ảnh khiêu dâm: 色情照 sèqíng zhào
Buồng tối: 暗房 ànfáng
1. Buồng tối làm ảnh: 照相加工暗室 zhàoxiàng jiāgōng àn shì
2. Kính bông sương: 毛玻璃 máobōlí
3. Bóng đèn ruby (đỏ thẫm): 深红灯泡 shēn hóng dēng pào
4. Âm bản: 低片 dī piàn
5. Bảng cảm quang: 感光版 gǎnguāng bǎn
6. Giấy cảm quang: 感光纸 gǎnguāng zhǐ
7. Tấm hiện ảnh: 显影平版 xiǎnyǐng píngbǎn
8. Nền kính: 玻璃底片 bōlí dǐpiàn
9. Thuốc nhũ cảm quang: 感光乳剂 gǎnguāng rǔjì
10. Thuốc hiện hình: 显影剂 xiǎnyǐng jì
11. Thuốc định hình: 定影剂 dìngyǐng jì
12. Đĩa định hình: 定影盘 dìngyǐng pán
13. Đĩa hiện hình: 显影盘 xiǎnyǐng pán
14. Rửa phim: 冲洗胶卷 chōngxǐ jiāojuǎn
15. Giấy ảnh bóng láng: 打光相纸 dǎ guāng xiàng zhǐ
16. Giấy ảnh bóng láng vừa: 半光相纸 bàn guāng xiàng zhǐ
17. Giấy ảnh không bóng láng: 无光相纸 wú guāng xiàng zhǐ
18. Ảnh sáu phân (4×6): 六寸照片 liù cùn zhàopiàn
19. Ảnh bốn phân (3×4): 四寸照片 sì cùn zhàopiàn
20. Ảnh chứng minh thư: 身份证照片 shēnfèn zhèng zhàopiàn
21. Máy in ảnh: 印相机 yìn xiàng jī
22. Máy in chụp: 影印机 yǐngyìn jī
23. Máy phóng đại: 放大机 fàngdà jī
24. Chân máy phóng đại: 放大机支架 fàngdà jī zhījià
25. Máy làm bóng (đánh bóng): 上光机 shàng guāng jī
26. Tấm gỗ (kính) để đánh bóng: 上关板 shàng guān bǎn
27. Thùng sấy: 烘箱 hōngxiāng
28. Máy sấy khô: 烘干机 hōng gān jī
29. Giá để hong phim: 晾片架 liàng piàn jià
30. Thu nhỏ: 缩小 suōxiǎo
31. Lồng hình: 叠印 dié yìn
32. Sửa ảnh: 修整相片 xiūzhěng xiàngpiàn
33. Giấy bromua: 溴化银纸 xiù huà yín zhǐ
34. Dao cắt giấy: 切纸刀 qiē zhǐ dāo
35. Lời thuyết minh tấm ảnh: 照片说明 zhàopiàn shuōmíng
36. Khung kính: 镜框 jìngkuāng
37. Album ảnh: 照相集 zhàoxiàng jí
38. Ghép ảnh: 照相拼接 zhào xiàng pīnjiē
39. Tin ảnh: 摄影新闻 Shèyǐng xīnwén
40. Thợ chụp ảnh: 摄影师 shèyǐng sī
Chúc các bạn học tốt tiếng Trung
08/10/2020
Trong tiếng Trung, chúng ta thường gặp rất nhiều cặp phó từ có ý nghĩa tương đương nhau nhưng khi đứng trong một câu cách dùng và ý nghĩa biểu ý của chúng lại khác nhau, Ví như 总是 zǒngshì và 一直 yìzhí tuy rằng đều mang nghĩa luôn luôn nhưng trong một vài trường hợp chúng ta lại lẫn lộn cách sử dụng của chúng. Bài viết dưới đây, trung tâm VBP Chinese sẽ cùng các bạn phân biệt sự khác biệt của 总是 zǒngshì, 一直 yìzhí và 一向 yíxiàng.
1. 一直 yìzhí: Là trạng ngữ đứng trước động từ và cụm tính từ, nhấn mạnh thời gian tiếp diễn hoặc trạng thái tính chất được duy trì của hành động
VD:
• 他一直在等你 tā yīzhí zài děng nǐ: Anh ấy luôn luôn đợi cậu
• 他工作一直很努力 tā gōngzuò yīzhí hěn nǔlì: Anh ấy luôn làm việc chăm chỉ
• 他们的关系一直很好 tāmen de guānxi yīzhí hěn hǎo: Mối quan hệ của họ rất tốt
• 他们的关系总是很好 tāmen de guānxi zǒngshì hěn hǎo: Không dùng 总是 trong trường hợp này
2. 总是 zǒngshì: Nhấn mạnh tần suất, số lần xảy ra của hành động là đều đặn
VD:
• 这几天他总是来我家做作业 zhè jǐtiān tā zǒngshì lái wǒ jià zuò zuòyè
Gần đây, cậu ấy luôn đến nhà mình làm bài tập.
3. 一向 yíxiàng: Trạng ngữ trong câu, nhằm biểu thị thói quen được hình thành ổn định từ quá khứ đến hiện tại, Phía sau 一向 yíxiàng thường kết hợp với tính từ (trong một vài trường hợp, 一直, 总是 có thể thay thế 一向)
VD
• 他对工作一向很认真 tā duì gōngzuò yīxiàng hěn rènzhèn: Anh ấy từ trước đến nay luôn tận tâm với công việc
• 他身体一向很好 tā shēntǐ yīxiàng hěn hǎo: Bác ấy từ trước đến nay sức khỏe rất tốt.
• 他这个人一向好客 tā zhè ge rén yīxiàng hào kè: Con người anh ấy vẫn luôn hiếu khách như vậy.
他一向等你 tā yīxiàng děng nǐ ( Đây là câu sai, 一向 không được dùng trong trường hợp câu như thế này)
4. Thông qua ví dụ dưới đây chúng ta cùng so sánh về sự khác nhau trong ý nghĩa của chúng
VD
• 这几天一直下了大雪 zhè jǐtiān yīzhí xià le dàxuě
- Tuyết rơi liên tục trong một vài ngày gần đây (thời gian cả ngày tuyết rơi liên tục)
• 这几天总是下了大雪 zhè jǐtiān zǒngzhì xià le dà xuě
- Những ngày gần đây trời luôn có tuyết (tuyết lúc có lúc không trong một ngày)
• 这几天一向下了大雪 - zhè jǐtiān yīxiàng xià le dà xuě (Đây là câu sai, 一向 không dùng trong trường hợp này)
VD
• 他对工作一直很认真的 tā duì gōngzuò yīzhí hěn rènzhèn de
- Anh ấy luôn rất nghiêm túc trong công việc (toàn thời gian đều nghiêm túc)
• 他对工作总是很认真的 tā duì gōngzuò zǒngshì hěn rènzhèn de
- Anh ấy luôn nghiêm túc trong công việc (đa phần thời gian làm việc đều nghiêm túc)
• 他对工作一向很认真的 tā duì gōngzuò yīxiàng hěn rènzhèn de
- Từ trước đến nay anh ấy luôn nghiêm túc trong công việc
5. Một số cách sử dụng đặc biệt của 总是, 一直.
- 一直: diễn tả một hành động không thay đổi theo chỉ hướng
一直往前走 yìzhí wǎng qián zǒu: Cứ đi về phía trước!
- 一直: mang ý nghĩa liệt kê trong câu
• 苹果, 香蕉 一直到草莓, 他都喜欢吃 píngguǒ, xiāngjiāo yīzhí dào cǎoméi, tā dōu xǐhuan chī: Táo, chuối cho đến dâu tây, thằng bé đều thích ăn
- 总是: nhấn mạnh dù như thế nào thì kết quả cuối cùng vẫn như vậy
• 说来说去, 他总是孩子呀, 你要慢慢地跟他解释吧 shuō lái shuō qù,tā zóngshì ge háizi ya, nǐ yào mānman de gēn tā jiěshì ba: Dù nói như thế nào, nó vẫn là một đứa trẻ, bà nên nhẹ nhàng giải thích với nó chứ
Trên đây là một số ý nghĩa và cách sử dụng của 总是, 一直 và 一向. Mong rằng với những kiến thức mà Trung tâm cung cấp, các bạn có thể hiểu đầy đủ và rõ ràng hơn cách sử dụng của 2 trạng ngữ này. Mong rằng qua bài viết các bạn sẽ không bị nhầm lẫn chức năng của chúng nữa bạn nhé!
07/10/2020
Trung tâm VBP Chinese giới thiệu tới các bạn cách đọc, phiên âm các từ vựng tiếng Trung về món ăn sáng nhé!
1 鱼米线 Yú mǐxiàn Bún cá
2 面包 Miàn bāo Bánh mỳ
3 包子 Bāozi Bánh bao
4 越南面包和鸡蛋 Yuènán miànbāo hé jīdàn Bánh mỳ trứng
5 酸奶 Suān nǎi Sữa chua
6 汤圆 Tāng yuán Bánh trôi, bánh chay
7 卷筒粉 Juǎn tǒng fěn Bánh cuốn
8 炸糕 Zhà gāo Bánh rán
9 蟹汤米线 Xiè tāng mǐxiàn Bún riêu cua
10 毛蛋 Máo dàn Trứng vịt lộn
11 香蕉饼 Xiāng jiāo bǐng Bánh chuối
12 螺蛳粉 Luósī fěn Bún ốc
13 糯米饭 Nuòmǐ fàn Xôi
14 烤肉米线 Kǎo ròu mǐxiàn Bún chả
15 炒饭 Chǎo fàn Cơm rang
16 越南面包和肉 Yuènán miànbāo hé ròu Bánh mỳ kẹp thịt
17 鲜奶 Xiān nǎi Sữa tươi
18 方便面 Fāng biàn miàn Mì ăn liền
19 汉堡包 Hàn bǎo bāo Hamburger
20 三明治 Sān míng zhì Sandwich
Các món ăn Việt Nam bằng tiếng Trung
1 Bún 汤粉 Tāng fěn
2 Bánh canh 米粉 Mǐ fěn
3 Bún mắm 鱼露米线 Yú lù mǐxiàn
4 Cơm thịt bò xào: 炒牛肉饭 Chǎo niúròu fàn
5 Cơm thịt đậu sốt cà chua: 茄汁油豆腐塞肉饭 Qié zhī yóu dòufu sāi ròu fàn
6 Chè 糖羹 Táng gēng
7 Bánh cuốn 粉卷, Fěn juǎn
8 Bánh tráng 薄粉 hay 粉纸, Báo fěn hay fěn zhǐ
9 Cá sốt cà chua 茄汁烩鱼/西红柿烩鱼丝 Qié zhī huì yú/xīhóngshì huì yú sī
10 Chè chuối 香蕉糖羹 Xiāng jiāo táng gēng
11 Mì quảng 广南米粉 Guǎng nán mǐfěn
12 Mì sợi 面条 Miàn tiáo
13 Hồng Trà 红茶 Hóng chá
14 Nộm rau củ 凉拌蔬菜 Liáng bàn shūcài
15 Nộm bắp cải: 凉拌卷心菜 Liángbàn juǎnxīncài
16 Nem cuốn, chả nem 春卷 chūn juǎn
17 Chả giò 越式春卷 yuè shì chūn juǎn
18 Phở bò 牛肉粉 or 牛肉粉丝汤 Niú ròu fěn , niúròu fěnsītāng hoặc Niúròu mǐfěn
19 Phở 河粉 Hé fěn
20 Phở gà 鸡肉粉 or 鸡肉粉丝汤 Jīròu fěn or jīròu fěnsī tāng
21 Ruốc 肉松。 Ròu sōng
22 Sườn xào chua ngọt 糖醋排骨 Táng cù páigǔ
23 Trà sữa Trân trâu 珍珠奶茶。 zhēnzhū nǎi chá
24 Cơm rang 炒饭 Chǎofàn
25 Xôi 糯米饭。 Nuòmǐ fàn
26 Mì vằn thắn(hoành thánh) 馄饨面。 Húntún miàn
27 Trứng ốp lếp 煎鸡蛋 Jiān jīdàn
28 Bắp cải xào 手撕包菜 Shǒu sī bāo cài
29 Ếch xào xả ớt 干锅牛蛙, Gān guō niúwā
30 Dưa chuột trộn 凉拌黄瓜 Liáng bàn huángguā
31 Trà chanh 柠檬绿茶 Níng méng lǜchá
32 Sinh tố dưa hấu 西瓜汁 Xīguā zhī
33 Tào phớ : 豆腐花 Dòufu huā
34 Sữa đậu lành 豆浆 Dòujiāng
35 Quẩy 油条 Yóutiáo
36 Canh sườn 排骨汤, Páigǔ tāng
37 Canh bí : 冬瓜汤 Dōngguā tāng
38 Đồ nướng 烧烤 Shāo kao
39 Cơm trắng 白饭, 米饭 báifàn,mǐfàn
40 Các loại Canh – 汤类 tāng lèi
41 Một vài Các món thanh đạm 清淡口味 qīng dàn kǒuwèi
42 Các loại mì 面食 miàn shí
43 Món cải rổ xào 白灼菜心 bái zhuó càixīn
44 Xà lách xào dầu hào 蚝油生菜 háoyóu shēngcài
45 Rau cần xào đậu phụ 芹菜炒豆干 qíncài chǎo dòugān
46 Tôm lột vỏ xào 龙井虾仁 lóng jǐng xiārén
47 Món trứng phù dung 芙蓉蛋 fúróng dàn
48 Món bắp xào 青椒玉米 qīng jiāoyùmǐ
49 Súp cá viên 鱼丸汤 yú wán tāng
50 Món cơm chan súp 汤饭, 泡饭 tāngfàn, pàofàn
51 Món đậu phụ sốt tương 豆腐脑 dòu fǔ nǎo
52 Món mì nấu với lẩu hoa 过桥米线 guò qiáo mǐxiàn
53 Bánh cuốn 肠粉 cháng fěn
54 Bánh tét 粽子 zòng zi
55 Món há cảo chiên 锅贴 guō tiē
56 Bánh bao nhân thịt, nhân rau củ 肉包菜包 ròu bāo cài bāo
57 Hoành thánh thịt bằm 鲜肉馄饨 xiānròu húntun
58 Cơm chiên trứng 蛋炒饭 dàn chǎofàn
59 Cơm chiên 炒饭 yáng zhōu chǎo fàn
60 Bánh bao chiên 生煎包 shēng jiān bāo
61 Bánh kẹp hành chiên 葱油饼 cōng yóu bǐng
62 Bánh trứng 鸡蛋饼 jīdàn bǐng
63 Bánh mì sandwich 肉夹馍 ròu jiā mó
64 Cháo trắng 稀饭 xīfàn
65 Cháo trắng nấu với hột vịt bích thảo cùng thịt nạc 皮蛋瘦肉粥 pídàn shòu ròu zhōu
66 Cháo lòng 及第粥 jídì zhōu
67 Cháo hải sản 艇仔粥 tǐng zǎi zhōu
68 Lẩu uyên ương ( Nước lẩu có hai màu ) 鸳鸯火锅 yuān yāng huǒ guō
69 Món súp cay nấu cùng hỗn hợp nhiều đồ ăn 麻辣烫 málà tàng
70 Canh cà chua nấu trứng 番茄蛋汤 fānqié dàn tāng
71 Canh su hào nấu thịt bằm 榨菜肉丝汤 zhàcài ròusī tāng
72 Canh chua cay 酸辣汤 suānlà tāng
73 Súp bún tàu nấu với cải chua 酸菜粉丝汤 suāncài fěnsī tāng
74 Canh đậu nành nấu sườn non 黄豆排骨汤 huáng dòu pái gǔ tāng
75 Mì thịt bò 牛肉拉面 niúròu lāmiàn
76 Mì có nước sốt đậm đặc 打卤面 dǎlǔ miàn
77 Mì sốt dầu hành 葱油拌面 cōng yóu bàn miàn
78 Mì nấu với cải chua cùng thịt bằm 雪菜肉丝面 xuě cài ròusī miàn
79 Mì hoành thánh 云吞面 yún tūn miàn
80 Mì xào dầu hào 蚝油炒面 háo yóu chǎo miàn
81 phở xào thịt bò 干炒牛河粉 gān chǎo niú héfěn
82 xôi gấc 木整糯米饭 mù zhěng nuòmǐ fàn:
83 xôi xéo 绿豆面糯米团 lǜdòu miàn nuòmǐ tuán
84 bánh mì trứng 面包和鸡蛋 miàn bāo hé jīdàn
85 bánh mì thịt 面包和肉 miàn bāo hé ròu
86 bánh mì patê 面包和牛餐肉 miàn bāo héniú cān ròu
87 bánh trôi bánh chay 汤圆 tāngyuán
88 bánh cốm 片米饼 piàn mǐ bǐng
89 bánh cuốn 卷筒粉 juǎn tǒng fěn
90 bánh dẻo 糯米软糕 nuòmǐ ruǎn gāo
91 bánh nướng 月饼 yuè bǐng
92 bánh gatô 蛋糕 dàn gāo
93 bánh rán 炸糕 zhà gāo
94 bánh chuối 香蕉饼 xiān gjiāo bǐng
95 trứng vịt lộn 毛蛋 máo dàn
96 bún riêu cua 蟹汤米线 xiè tāng mǐxiàn
97 bún ốc 螺丝粉 luósī fěn
98 bún cá 鱼米线 yú mǐxiàn
99 bún chả 烤肉米线 kǎo ròu mǐxiàn
100 giò 肉团 ròu tuán
101 chả 炙肉 zhì ròu
102 cơm rang 炒饭 chǎo fàn
103 cơm nguội 剩饭 shèng fàn
104 nộm 凉拌菜 liáng bàn cài
105 sữa chua 酸奶 suān nǎi
106 sữa tươi 鲜奶 xiān nǎi
107 bánh bao 包子 bāo zi
108 mì tôm 方便面 fāng biàn miàn
109 tào phớ 豆腐花 dòufu huā
110 bánh chưng 粽子 zòng zi
Chúc các bạn học tốt tiếng Trung.
29/09/2020
Tết Trung Thu (節中秋) hay còn gọi là Tết trông trăng (望月节) vào ngày rằm tháng 8 âm lịch hàng năm. Theo phong tục, vào ngày này trẻ con thường được bày cỗ hoa quả như bưởi, hồng, ăn bánh nướng, bánh dẻo, được tặng đồ chơi đèn ông sao, đèn kéo quân, mặt nạ, súng nước và được đi chơi rước đèn đêm trăng. Trong bài học ngày hôm nay, Trung tâm VBP Chinese giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Trung về chủ đề Tết Trung thu truyền thống này.
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TRUNG THU
1. 中秋节 Zhōngqiū jié: Tết Trung thu
2. 望月节Wàngyuè jié: Tết trông trăng
3. 农历 Nónglì:Âm lịch
4. 月饼 Yuèbǐng: Bánh Trung thu
5. 迷你月饼 Mínǐ yuèbǐng:Bánh Trung thu mini
6. 肉馅/果仁/蛋黄月饼 Ròu xiàn/guǒ rén/dànhuáng yuèbǐng: Bánh trung thu nhân thịt/ hạt lạc /nhân trứng
7. 秋高气爽qiūgāoqìshuǎng: Trời Thu trong xanh mát mẻ
8. 明亮míngliàng: sáng tỏ, sáng ngời
9. 嫦娥奔月cháng'é bēn yuè: Hằng nga bay lên cung trăng
10. 榕树róngshù: Cây đa
11. 阿贵的传说ā guì de chuánshuō: Truyền thuyết chú cuội
12. 中秋夜zhōngqiū yè: Đêm trung thu
13. 观星灯guān xīng dēng: Ngắm đèn ngôi sao
14. 提鲤鱼灯出游玩耍tí lǐyú dēng chūyóu wánshuǎ: Rước đèn lồng cá chép chơi đùa
15. 中秋节玩具Zhōngqiū jié wánjù: Đồ chơi tết trung thu
16. 拜祭祖先bài jì zǔ xiān: Thờ cúng tổ tiên
17. 中秋集市zhōngqiū jí shì: chợ tết trung thu
18. 文艺表演wényì biǎoyǎn: Biểu diễn văn nghệ
19. 人们纷纷涌上街头rénmen fēnfēn yǒng shàng jiētóu: Người dân nô nức đổ ra đường
20. 舞龙wǔ long: Múa rồng
21. 舞狮子wǔ shīzi: Múa sư tử
22. 柚子 Yòuzi: Quả bưởi
23. 香蕉 xiāngjiāo: Chuối
24. 灯笼 Dēnglóng: Đèn lồng
25. 嫦娥Cháng'é: Hằng Nga
26. 玉兔Yùtù: Thỏ ngọc
27. 玩花灯Wán huādēng: Rước đèn
28. 火龙舞Huǒlóng wǔ: Múa lân
29. 拜月的习俗Bài yuè de xí sú: Tập tục cúng trăng
30. 赏月shǎng yuè: Ngắm trăng
31. 家庭团聚 / 圆 jiātíng tuánjù/ yuán: Gia đình đoàn tụ/viên
32. 传统节日chuántǒng jiérì: Tết truyền thống
33. 合家团聚 héjiā tuánjù: Cả nhà đoàn tụ
34. 花好月圆huāhǎoyuèyuán: Đoàn tụ sum vầy
35. 联欢晚会liánhuān wǎnhuì: Bữa tiệc liên hoan
Hy vọng bài học sẽ giúp ích cho các bạn. Chúc các bạn học tốt.
08/09/2020
✨ VBP CHINESE: ĐĂNG KÍ THAM GIA GÓC HÁN NGỮ TUẦN 5
Chủ đề: "PHỤ NỮ NÊN CHĂM SÓC GIA ĐÌNH HAY THEO ĐUỔI SỰ NGHIỆP"
(Miễn phí giao lưu cùng người bản ngữ vào thứ 7 hàng tuần, )
Tham gia : Quét mã QR nhóm Zalo hoặc https://zalo.me/g/cnfkce060
Thời gian: 19h30 Thứ 7 (12/9/2020)
Địa điểm: Phòng họp trực tuyến Zoom Cloud meeting
Tham gia: Giáo viên bản địa, thành viên đăng kí góc hán ngữ...
Số lượng: 15
Yêu cầu: Giao tiếp cơ bản tiếng Trung
Hình thức đăng kí:
1. Chọn tôi đăng kí trên phiếu khảo sát
2. Gửi thông tin cá nhân về zalo Trung Tâm
3. Được kiểm tra trình độ, tham gia thảo luận trước
4. Được gửi mã phòng, thông báo nội quy chương trình
5. Tham gia đúng giờ.
6. Thời gian đăng kí: 12h00 8/9-12h00 9/9/2020
(Ưu tiên những thành viên chia sẻ chương trình GÓC HÁN NGỮ)
Chúc mọi người có những giây phút giao lưu bổ ích và thú vị. Xin cảm ơn!